Chiềng Lề

Học thuật
Thân thiện
Chiềng Lề

Chiềng Lề là một phường của thành phố Sơn La.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La: "Chiềng Lề" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp phường, nằm trong địa phận thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Chợ Chiềng Lề rất nhộn nhịp vào buổi sáng. (Khu chợ thuộc phường Chiềng Lề rất nhộn nhịp vào buổi sáng.)
    • Gia đình tôi đã sốngphường Chiềng Lề được hơn hai mươi năm. (Gia đình tôi đã sốngphường Chiềng Lề được hơn hai mươi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phường Chiềng Lề": cụm từ chỉ đơn vị hành chính, thường dùng trong văn bản chính thức hoặc giới thiệu địa chỉ.
    • Trụ sở Ủy ban nhân dân nằm trên địa bàn phường Chiềng Lề. (Trụ sở Ủy ban nhân dân nằm trên địa bàn phường Chiềng Lề.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiềng (thành tố trong từ): một từ gốc Tày-Thái, thường xuất hiện trong nhiều địa danhvùng Tây Bắc Việt Nam, có thể chỉ một bản, mường hoặc khu vực.
  • Lề (thành tố trong từ): có thể tên riêng hoặc từ mang ý nghĩa đặc trưng của địa phương.
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh hành chính: tên gọi các đơn vị hành chính tương đương như phường, , thị trấn. ( dụ: phường Quyết Tâm, phường Hiệu cùng thuộc thị xã Sơn La).
Lưu ý
  • "Chiềng Lề" một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng với tư cách một địa danh, không có nghĩa phổ thông khác.
  • Khi viết địa chỉ, thường đi kèm với các đơn vị hành chính cấp trên: "phường Chiềng Lề, thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La".
Chiềng Lề

Chiềng Lề là một phường của thành phố Sơn La.

  1. (phường) tx. Sơn La, t. Sơn La

Từ gần giống